Toàn Thắng HVAC tự hào là đơn vị chuyên cung cấp và lắp đặt điều hòa Daikin, Mitsubishi, Panasonic chính hãng tại thị trường Miền Bắc. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực điện lạnh, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những giải pháp làm mát tối ưu, tiết kiệm điện và bền bỉ theo thời gian.
– Công suất: 15.400BTU
– Phân phối gió linh hoạt khắp phòng
Dàn lạnh Panasonic FSV đặt sàn 2 chiều S-45MP1E5 nằm trong danh mục sản phẩm điều hòa trung tâm của thương hiệu Panasonic với hệ số tiết kiệm năng lượng vượt trội, lắp đặt dễ dàng, hiệu suất cao chính là mục đích hàng đầu của hệ thống điều hòa không khí trung tâm Panasonic. Panasonic không ngừng cải tiến công nghệ để đáp ứng các yêu cầu đa dạng và đóng góp vào việc tạo ra các không gian sống thoải mái.
Dàn lạnh Panasonic FSV đặt sàn S-45MP1E5 2 chiều được tích hợp nhiều tính năng hiện đại nhất mang đến khả năng tiết kiệm điện vượt trội. Dàn lạnh cũng được trang bị những tính năng như tự chuẩn đoán, chế độ quạt tự động, tự động khởi động lại và chế độ Dry hút ẩm… Từ đó đưa ra điều kiện hoạt động phù hợp, giảm lãng phí điện năng. Đây cũng là một trong những dòng máy điều hòa Panasonic VRF có hiệu suất hoạt động cao và khả năng tiết kiệm không gian đặt máy.

Đặc tính kỹ thuật chính của dàn lạnh Panasonic FSV đặt sàn:
– Ống ga có thể kết nối tới 2 phía của dàn lạnh từ phía dưới và bên cạnh.
– Dễ dàng lắp đặt.
– Mặt nạ phía trước có thể mở ra để bảo trì dễ dàng hơn.
– Miệng gió thổi có thể di chuyển giúp phân phối khí linh hoạt.
| Model | S-45MP1E5 | |||
| Nguồn điện | 220/230/240 V, 1 pha – 50 / 60 Hz | |||
| Công suất | Làm lạnh | kW | 4.5 | |
| BTU/h | 15,400 | |||
| Sưởi ấm | kW | 5.0 | ||
| BTU/h | 17,100 | |||
| EER / COP | Làm lạnh | W/W | 0.116/0.126/0.136 | |
| Sưởi ấm | W/W | 0.079/0.091/0.101 | ||
| Dòng điện | Làm lạnh | A | 0.54/0.56/0.58 | |
| Sưởi ấm | A | 0.37/0.41/0.43 | ||
| Quạt | Loại | Quạt lồng sóc | ||
| Lưu lượng (Cao/TB/Thấp) | m3/h | 720/540/480 | ||
| L/s | 200/150/133 | |||
| Công suất | kW | 0.02 | ||
| Độ ồn (Cao/TB/Thấp) | dB(A) | 38/35/31 | ||
| Kích thước | C x R x S | mm | 615 x 1,380 x 230 | |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm (inches) | Ø6.35 (Ø1/4) | |
| Ống hơi | mm (inches) | Ø12.7 (Ø1/2) | ||
| Ống nước ngưng | mm (inches) | VP-20 | ||
| Khối lượng | kg | 39 | ||